Trang Chủ  
|
|
   Báo giá  
|
   Giỏ hàng  
|
   Giới thiệu  
|
|
   Tin Tức  
Tìm kiếm :
 DANH MỤC SẢN PHẨM
            Motorola
            Nokia
            Samsung
            Sonyericson
            Simen-BenQ
            Qtech
            Suntex
            HITTECH
            Thẻ nhớ Kingston-trancend
            đầu đọc thẻ nhớ
            thẻ nhớ Sony
            Qmobile
            Imobile
            LG
            BAVAPEN
            Myfone
            Philip
SIM SỐ ĐẸP
            VIP
            Tam Hoa
            Taxi
            Số đẹp Vinaphone
            Số đẹp Viettel
            Số đẹp Mobilephone
            Tam quý
ĐÃNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ
 
LOGO


SẢN PHẨM » Sonyericson » Sony-ericson » Sony Ericsson K810i
 
Sony Ericsson K810i
Tên sản phẩm : Sony Ericsson K810i
Giá :  6.800.000 VND
Khuyến mại :
 Thông số kỹ thuật

Sony Ericsson K810i, không đổi mới nhiều về tính năng, nhưng lại đẹp hơn về hình thức. B n phím giống điện thoại Mobiado mang lại cho nó vẻ sang trọng v ấn tượng mới. -K810i được l m bằng nhựa trong v có m u nhung đen. Phần hông v lưng máy cũng được l m bằng nhựa mềm v có m u đen giống như Z610i v W610i. Các phím chức năng được thiết kế to hơn v cũng dễ sử dụng hơn, một hốc cho loa chính bị l m bé đi nhưng trông h i hòa v thời trang hơn so với thiết kế bằng kim loại của K800i. Nhược điểm của nó l cho âm thanh nhỏ hơn K800i. Bề mặt nhựa của máy cũng mang lại những phiền toái như dễ để lại vết bẩn v dấu vân tay. Về điểm n y K800i tỏ ra ưu thế hơn do bề mặt bằng kim loại. -Kiểu dáng của K810i thanh mảnh hơn do nắp đậy camera được bố trí nằm thụt bên trong vỏ máy tránh được việc vô ý mở máy ảnh khi để điện thoại trong túi. Về kích thước chiếc phone nặng 115 gram, kích cỡ tổng thể 104 x 46 x 17 mm, ngắn hơn 2 mm so với người anh K800i/K790i. -M n hình của không có cải tiến mới, vẫn hiển thị 256.000 m u, độ phân giải 240 x 320 pixel. Trên đó, bạn có thể đọc nhiều thông tin hơn khi lướt web, duyệt e-mail hay soạn tin nhắn v hơn nữa có thể điều chỉnh cỡ chữ để tiết kiệm không gian -Cổng Fast Port nằm dưới cùng dùng cho việc cắm cáp truyền dữ liệu hoặc tai nghe, phía trên đỉnh máy l nút Power còn dùng để thay đổi cấu hình máy ở chế độ standby. Phím Music nằm ở bên sườn trái, v dưới nó l khe cắm thẻ nhớ Memory Stick M2. -Phần mềm duyệt e-mail có thể lưu thư trong thẻ nhớ. Các thiết lập trong email cũng rất phong phú v hỗ trợ hầu hết các coding bao gồm cả unicode. Có thể gửi e-mail với file đính kèm nặng 6 - 7 MB dễ d ng, chuẩn Push Mail cũng được hỗ trợ -Các ứng dụng khác như PhotoDJ hay VideoDj cũng được tăng cường v đa dạng hơn. Chức năng khác như ghi âm, điều khiển từ xa không có gì khác so với những điện thoại dòng K hay Walkman của Sony Ericsson. Mục Video Player được bố trí riêng biệt với Music Player tạo nên sự khác biệt với những mẫu điện thoại khác, thêm v o đó l khả năng chơi video QVGA với tốc độ 30 khung hình/giây v nhiều chức năng tiên tiến. -K810i có khả năng lưu 20 kênh sóng FM v khả năng tự dò kênh cũng như chức năng RDS. -Camera 3,2 Megapixel không có gì mới v nhiều tính năng bổ xung như K790i hay K800i. Với model n y, bạn vẫn có thể chọn chế độ chụp tiêu chuẩn hay BestPic, chụp to n cảnh hay chụp với khung hình trong máy. Bên cạnh đó, chế độ "chụp to n cảnh" ghi lại được hình ảnh của cả một dẫy núi, một cánh đồng hay to n cảnh sân vận động khi bạn đi xem một trận bóng đá. -Ba ứng dụng mới: PhotoMate (chỉnh ảnh), FaceWarp v HP Print giúp in v chỉnh ảnh với những hiệu ứng mới. Ngo i ra, chức năng Fix Photo cho bức ảnh rõ nét hơn . -Tổng quan Mạng UMTS / GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 -Kích thước Kích thước 106 x 48 x 17 mm -Trọng lượng 115 g -Hiển thị Loại M n hình TFT, 262.144 m u -Kích cở 240 x 320 pixels, 2 inches - Wallpapers, screensavers -Tùy chọn Kiểu chuông Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 -Rung Có -Ngôn ngữ Có tiếng Việt -Bộ nhớ Lưu trong máy 1000 x 20 fields, danh bạ hình ảnh -Các số đã gọi 30 -Cuộc gọi đã nhận 30 -Cuộc gọi nhỡ 30 - 64 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ Memory Stick Micro (M2) - Theo hộp máy có thẻ nhớ 128MB -Đặc điểm Tin nhắn SMS, MMS, Email, Instant Messaging -Đồng hồ Có -Báo thức Có -Dữ liệu GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps -Hồng ngoại Không -Bluetooth Có -Trò chơi Có -M u Xanh, v ng ng - Máy ảnh số 3.2 megapixels, 2048x1536 pixels, autofocus, video, xenon flash; secondary videocall camera - Java MIDP 2.0 - FM radio with RDS - Chơi nhạc MP3/AAC/MPEG4 - Nhận dạng TrackID - T9 - Xem hình ảnh - Sửa hình - Picture blogging - Lịch tổ chức - Loa ngo i - Ghi âm - Quay số bằng giọng nói - HSCSD - 3G: 384 kbps - Bluetooth v2.0 - Cổng USB v2.0 - Trình duyệt WAP 2.0/HTML (NetFront), RSS reader -Thời gian hoạt động pin Pin chuẩn, Li-Po 950 mAh (BST-33) -Thời gian chờ Lên đến 400 giờ -Thời gian đ m thoại Lên đến 10 giờ .
 Các sản phẩm cùng loại khác

Sony Ericsson +S500i  5320000 VND

Sony Ericsson J100i  700000 VND

Sony Ericsson J110i  920000 VND

Sony Ericsson K220i  1740000 VND

Sony Ericsson K310i  1420000 VND

Sony Ericsson K320i  1850000 VND

Sony Ericsson K510i  2120000 VND

Sony Ericsson K550i  4250000 VND

Sony Ericsson K610i(red)  4850000 VND

Sony Ericsson K750i(tang den Flash  3150000 VND

Sony Ericsson M600i  7800000 VND

Sony Ericsson P1i  12950000 VND

Sony Ericsson P990i  7380000 VND

Sony Ericsson W200i (Tang the 128Mb)  2350000 VND

Sony Ericsson W300i  3500000 VND

Sony Ericsson W580i  5850000 VND

Sony Ericsson W610i  4950000 VND

Sony Ericsson W660i  5800000 VND

Sony Ericsson W700i  3630000 VND

Sony Ericsson W710i( the 512MB)  5700000 VND

Sony Ericsson W810i(tang bo loa 1.000.000, co mau trang moi)  4520000 VND

Sony Ericsson W850i( the 1GB  7300000 VND

Sony Ericsson W880( new )  7720000 VND

Sony Ericsson W900i  11000000 VND

Sony Ericsson Z550i( the 256MB )  3350000 VND

Sony Ericsson Z610i  4800000 VND

Sonyericson W350i  3350000 VND

Sony Ericsson K790i  6980000 VND

Sony Ericsson W380i  3760000 VND

Sony Ericsson Z555i  3220000 VND

Sony Ericsson 200i  2050000 VND

Sony Ericsson K800i  4450000 VND

Sony Ericsson R300 Radio  1810000 VND

Sony Ericsson R306 Radio  2050000 VND

Sony Ericsson w200i  2070000 VND

Sony Ericsson W660i  3920000 VND

Sony Ericsson K810i  4720000 VND

Sony Ericsson P1 / P1i  7230000 VND

Sony Ericsson S500i  4220000 VND

Sony Ericsson T650i  6250000 VND

Sony Ericsson W580i  4670000 VND

Sony Ericsson W910i  6320000 VND

Sony Ericsson P1i  7320000 VND

Sony Ericsson K810i  4720000 VND

Sony Ericsson R300  1810000 VND

Sony Ericsson R306  2050000 VND

Sony Ericsson S500i  3920000 VND

Sony Ericsson W200i  2070000 VND

Sony Ericsson W350i  2600000 VND

Sony Ericsson W580i  4670000 VND

Sony Ericsson W610i BLACK  2920000 VND

Sony Ericsson W660i  3920000 VND

Sony Ericsson W910i  6320000 VND

Sony Ericsson Z555i  3220000 VND